Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

温

Phồn thể: [溫]
wēn
Nghĩa tiếng Việtấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 7 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 ấm; âm ấm
  2. 2 hâm nóng
  3. 3 (dạng kết hợp) nhiệt độ
  4. 4 (dạng kết hợp) ôn hòa; mềm mỏng; dịu dàng
  5. 5 ôn tập (bài học, v.v.)
  6. 6 (y học cổ truyền) sốt
  7. 7 dịch bệnh; bệnh dịch (biến thể cũ của 瘟 (wēn))

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

温

Phồn thể: [溫]
Wēn
Nghĩa tiếng Việthọ [Wen1]
  • 1 chữ
  • 12 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Wen1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập