Chữ Hán
温
Nghĩaấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ; họ [Wen1]
Bộ thủ氵
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
- ấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ
- họ [Wen1]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 昷
- 氵shuǐbộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
- 昷
- Phần chỉ nghĩa: 氵
- Phần chỉ âm: 昷
Từ có chữ này
- 低温Âm Hán Việt: đây ồnnhiệt độ thấpHSK 4
- 体温Âm Hán Việt: thể ồnnhiệt độ (cơ thể)HSK 4
- 气温Âm Hán Việt: khí ồnnhiệt độ không khíHSK 4
- 温度Âm Hán Việt: ồn độnhiệt độHSK 4
- 降温Âm Hán Việt: giáng ồntrở nên mát hơn; hạ nhiệt; làm mátHSK 4
- 高温Âm Hán Việt: cao ồnnhiệt độ caoHSK 4
- 升温Âm Hán Việt: thăng ồntrở nên nóng; tăng nhiệt; (bóng) trở nên gay gắtHSK 5
- 温暖Âm Hán Việt: ôn noãnấm ápHSK 5
- 常温Âm Hán Việt: thường ồnnhiệt độ phòng; nhiệt độ bình thườngHSK 6
- 温和Âm Hán Việt: ôn hoànhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòaHSK 6
- 温柔Âm Hán Việt: ôn nhudịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)HSK 6
- 温习Âm Hán Việt: ồn tậpôn tập (bài học, v.v.)HSK 7–9
Xem thêm 7 từ
- 温室Âm Hán Việt: ồn thấtnhà kínhHSK 7–9
- 温差Âm Hán Việt: ồn saichênh lệch nhiệt độ, biên độ nhiệtHSK 7–9
- 温带Âm Hán Việt: ồn đaivùng ôn đớiHSK 7–9
- 温泉Âm Hán Việt: ồn tuyềnsuối nước nóng; spa; onsenHSK 7–9
- 温泉huyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân CươngHSK 7–9
- 温馨Âm Hán Việt: ồn hanhấm áp; nhẹ nhàng và thơm; ngọt ngàoHSK 7–9
- 温度计Âm Hán Việt: ồn độ kểnhiệt kế; nhiệt biểuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 医生建议大家,只要室外温度在十摄氏度到二十八摄氏度之间,不妨每天坚持步行三四公里。通过这种简单的锻炼方式,我们就能有效增强体质。Bác sĩ khuyên mọi người, chỉ cần nhiệt độ ngoài trời nằm trong khoảng 10 độ C đến 28 độ C, hãy kiên trì đi bộ ba bốn km mỗi ngày. Thông qua phương thức rèn luyện đơn giản này, chúng ta có thể nâng cao thể chất hiệu quả.Từ trong câu:医生 (yīshēng)建议 (jiànyì)大家 (dàjiā)只要 (zhǐyào)室外 (shìwài)温度 (wēndù)在 (zài)十 (shí)摄氏度 (Shèshìdù)到 (dào)二十 (èrshí)八 (bā)摄氏度 (Shèshìdù)之间 (zhījiān)不妨 (bùfáng)每天 (měitiān)坚持 (jiānchí)步行 (bùxíng)三 (sān)四 (sì)公里 (gōnglǐ)通过 (tōngguò)这种 (zhèzhǒng)简单 (jiǎndān)的 (de)锻炼 (duànliàn)方式 (fāngshì)我们 (wǒmen)就 (jiù)能 (néng)有效 (yǒuxiào)增强 (zēngqiáng)体质 (tǐzhì)
- 我先给你重新量一下体温。你的感冒症状已经好多了,主要是因为最近熬夜太多,睡眠严重不足。Để tôi đo lại nhiệt độ cơ thể cho cậu trước đã. Triệu chứng cảm của cậu đã đỡ nhiều rồi, chủ yếu là vì dạo này thức khuya nhiều quá, thiếu ngủ nghiêm trọng.
- 然而,工具的进步并不意味着我们可以停止思考。精密的计算机尚且需要人类设定目标与伦理边界,何况充满温度的文学艺术与人际关怀呢?善用科技并保持独立的创造力,才是面向未来的最佳姿态。Tuy nhiên, sự tiến bộ của công cụ không có nghĩa là chúng ta có thể ngừng suy nghĩ. Máy tính tinh vi còn cần con người thiết lập mục tiêu và ranh giới đạo đức, huống chi là văn học nghệ thuật đầy hơi ấm và sự quan tâm giữa người với người? Khéo dùng công nghệ và giữ vững sức sáng tạo độc lập mới là tư thế tốt nhất hướng tới tương lai.Từ trong câu:然而 (rán'ér)工具 (gōngjù)的 (de)进步 (jìnbù)并不 (bìngbù)意味着 (yìwèizhe)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)停止 (tíngzhǐ)思考 (sīkǎo)精密 (jīngmì)的 (de)计算机 (jìsuànjī)尚且 (shàngqiě)需要 (xūyào)人类 (rénlèi)设定 (shèdìng)目标 (mùbiāo)与 (yǔ)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)何况 (hékuàng)充满 (chōngmǎn)温度 (wēndù)的 (de)文学 (wénxué)艺术 (yìshù)与 (yǔ)人际 (rénjì)关怀 (guānhuái)呢 (ne)善用 (shànyòng)科技 (kējì)并 (bìng)保持 (bǎochí)独立 (dúlì)的 (de)创造力 (chuàngzàolì)才 (cái)是 (shì)面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)的 (de)最佳 (zuìjiā)姿态 (zītài)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.