Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
wēn · Wēn

温

Nghĩaấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ; họ [Wen1]
Bộ thủ氵
  • 12 nét
  • Nhận biết từ: HSK 4
  • Viết từ: HSK 4
  • 19 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • wēnấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ
  • Wēnhọ [Wen1]

Cấu tạo

Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)

Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 昷

  • Phần chỉ nghĩa: 氵
  • Phần chỉ âm: 昷

Từ có chữ này

Xem thêm 7 từ

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.