Chữ đơnChữ đa âm
溯
Nghĩa tiếng Việtđi ngược dòng; theo dấu nguồn gốc
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 đi ngược dòng
- 2 theo dấu nguồn gốc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 追溯Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: đi ngược dòng; theo dấu vết trở về; quay trở lại từ
- 回溯hồi tưởng; nhìn lại
- 溯溪truy tìm theo dòng sông; leo suối núi (hoạt động giải trí)
- 溯源điều tra nguồn gốc của gì đó; theo dòng sông ngược lên nguồn
- 推溯truy ngược lại
- 逆流溯源đi ngược về nguồn
- 推本溯源truy về gốc rễ
- 寻根溯源[尋根溯源]xem 追根溯源 (zhuīgēnsùyuán)
- 追本溯源truy tìm nguồn gốc của sự việc
- 追根溯源truy cứu về nguồn gốc; theo dấu về nguồn; gốc rễ của vấn đề