Chữ đơn
濡
Nghĩa
- 1 chậm chạp
- 2 làm ẩm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 濡毫chấm bút vào mực; viết
- 濡染lây nhiễm; ảnh hưởng; nhúng (mực)
- 濡忍dễ bảo; khuất phục
- 濡湿[濡濕]làm ẩm
- 沾濡làm ẩm
- 耳濡目染bị ảnh hưởng
- 濡沫涸辙[濡沫涸轍]giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ)
- 相濡以沫nghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ); nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực ít ỏi; giúp đỡ lẫn nhau trong hoàn cảnh khó khăn