Chữ đơn
烹
Nghĩa tiếng Việtphương pháp nấu; nấu sôi sống ai (hình phạt tử hình trong triều đại Trung Quốc)
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 phương pháp nấu
- 2 nấu sôi sống ai (hình phạt tử hình trong triều đại Trung Quốc)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 烹饪[烹飪]Cấp: HSK 7–9nấu nướng; nghệ thuật ẩm thực
- 烹调[烹調][phanh điều]Cấp: HSK 7–9nấu ăn
- 烹茶pha trà
- 烹制[烹製]nấu; chế biến (thức ăn)
- 烹煮nấu; luộc
- 烹饪法[烹飪法]ẩm thực; nghệ thuật ẩm thực; nấu ăn
- 烹调术[烹調術]nấu ăn
- 兔死狗烹nghĩa đen: nấu chó săn khi đã bắt được thỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: loại bỏ người khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ
- 狡兔死走狗烹xem 兔死狗烹 (tùsǐgǒupēng)
- 治大国若烹小鲜[治大國若烹小鮮]cai trị một quốc gia lớn như nấu một món tinh tế nhỏ (thành ngữ); chính quyền hiệu quả cần can thiệp tối thiểu