Chữ đơnChữ đa âm
爪
Nghĩa tiếng Việtchân của chim hoặc động vật; chân; tay vuốt
- 1 chữ
- 4 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 chân của chim hoặc động vật
- 2 chân
- 3 tay vuốt
- 4 móng vuốt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 爪子[trảo tí]Cấp: HSK 7–9móng vuốt (của động vật)
- 冰爪đinh bám đá
- 毒爪chi trước có nọc (cặp kìm có nọc độc của rết)
- 凤爪[鳳爪]chân gà (ẩm thực)
- 脚爪[腳爪]bàn chân; móng vuốt
- 利爪móng vuốt sắc; móng chim
- 魔爪vuốt; sự khống chế độc ác
- 魔爪Nước tăng lực Monster
- 爪哇Java (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình)
- 爪牙tay sai; kẻ tay sai; đồng phạm (trong tội ác)
- 爪印dấu chân động vật
- 爪蟾Xenopus (một loại ếch)