Chữ đơnChữ đa âm
牟
Nghĩa tiếng Việtlúa mạch; kêu rống; tìm kiếm hoặc đạt được
- 1 chữ
- 6 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 lúa mạch
- 2 kêu rống
- 3 tìm kiếm hoặc đạt được
- 4 biến thể cũ của 侔 (móu)
- 5 biến thể cũ của 眸 (móu)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 牟定huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彝族自治州 (ChǔxióngYízúZìzhìzhōu), Vân Nam
- 牟利thu lợi (bằng cách không chính đáng); bóc lột; sự bóc lột
- 牟取thu lợi (bằng cách không chính đáng); bóc lột; xem thêm 谋取 (móuqǔ)
- 牟平quận Muping của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, Sơn Đông
- 中牟huyện Zhongmu ở Trịnh Châu 郑州 (Zhèngzhōu), Hà Nam
- 牟定县[牟定縣]huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彝族自治州 (ChǔxióngYízúZìzhìzhōu), Vân Nam
- 牟平区[牟平區]quận Muping của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, Sơn Đông
- 中牟县[中牟縣]huyện Zhongmou ở Trịnh Châu 郑州 (Zhèngzhōu), Hà Nam
- 牟取暴利thu lợi bất chính; hoạt động đầu cơ trục lợi
- 释迦牟尼[釋迦牟尼]Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)
- 释迦牟尼佛[釋迦牟尼佛]Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo