Chữ đơn
牡
Nghĩa tiếng Việt(chim, động vật hoặc thực vật) đực; chìa khóa; đồi núi
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (chim, động vật hoặc thực vật) đực
- 2 chìa khóa
- 3 đồi núi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 牡丹Cấp: HSK 7–9mẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)
- 牡丹Cấp: HSK 7–9Quận Mẫu Đơn của thành phố Hà Trạch 菏泽市 (HézéShì), Sơn Đông; xã Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏东县 (PíngdōngXiàn), Đài Loan
- 牡蛎[牡蠣]con hàu
- 牡鹿hươu đực; nai đực
- 牡牛bò đực
- 牝牡giống đực và giống cái
- 牡丹坊Ngõ Mẫu Đơn
- 牡丹江Mẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江 (Hēilóngjiāng) phía đông bắc Trung Quốc
- 牡丹卡Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công Thương Trung Quốc phát hành)
- 牡丹皮vỏ rễ cây mẫu đơn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 牡丹区[牡丹區]khu Mudan của thành phố Hà Trạch 菏泽市 (HézéShì), tỉnh Sơn Đông
- 牡丹亭Mẫu Đơn Đình (1598), vở kịch của Đường Hiển Tổ 汤显祖 (TāngXiǎnzǔ)