Chữ đơn
玲
Nghĩa tiếng Việt(từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲瓏|玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲瓏|玲珑)
- 2 tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 丁玲Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn 太陽照在桑乾河上|太阳照在桑干河上, bị phê phán trong những năm 1950 là chống Đảng
- 玎玲(tượng thanh) leng keng; lách cách của trang sức
- 玲玲(từ tượng thanh) leng keng (ví dụ: trang sức)
- 玲珑[玲瓏](từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo; chi tiết và tinh tế
- 美玲Meiling (tên nữ); Châu Mỹ Linh 周美玲 (ZhōuMěilíng) (1969-), đạo diễn phim đồng tính người Đài Loan
- 爱德玲[愛德玲]Adeline (tên)
- 梵婀玲vĩ cầm (từ mượn)
- 林志玲Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan
- 张爱玲[張愛玲]Eileen Chang (1920-1995), tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa
- 郑裕玲[鄭裕玲]Trịnh Dụ Linh "Dodo" (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông
- 八面玲珑[八面玲瓏]khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)
- 玲珑剔透[玲瓏剔透]được làm một cách tinh xảo; rất thông minh