Chữ đơnChữ đa âm
瑰
Nghĩa tiếng Việt(đá bán quý); phi thường
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (đá bán quý)
- 2 phi thường
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 玫瑰[mai khôi]Cấp: HSK 5cây hồng rugosa (Rosa rugosa); hoa hồng
- 瑰宝[瑰寶][khôi bảo]Cấp: HSK 7–9đá quý; (bóng) món đồ quý hiếm và giá trị; ngọc
- 瑰丽[瑰麗]tao nhã; tráng lệ; đẹp xuất sắc
- 瑰奇lộng lẫy; quý giá
- 瑰伟[瑰偉](phong cách) hoa mỹ; lộng lẫy
- 瑰玮[瑰瑋](phong cách) hoa mỹ; lộng lẫy
- 瑰异[瑰異]kỳ diệu; tráng lệ
- 玫瑰果quả tầm xuân
- 玫瑰花hoa hồng
- 玫瑰茄bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
- 玫瑰念珠chuỗi hạt Mân Côi (tràng hạt Công giáo)
- 玫瑰星云[玫瑰星雲]tinh vân Hoa Hồng NGC 2237
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan