Từ ghép
瑶族
Phồn thể: [瑤族]Nghĩa
- 1 dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 巴马瑶族自治县[巴馬瑤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Dao Ba Mã ở Hạc Châu 贺州 (Hèzhōu), Quảng Tây
- 大化瑶族自治县[大化瑤族自治縣]huyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 贺州 (Hèzhōu), Quảng Tây
- 都安瑶族自治县[都安瑤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 贺州 (Hèzhōu), Quảng Tây
- 富川瑶族自治县[富川瑤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên (Fuchuan) ở Hạc Châu 贺州 (Hèzhōu), Quảng Tây
- 恭城瑶族自治县[恭城瑤族自治縣]huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林 (Guìlín), Quảng Tây
- 河口瑶族自治县[河口瑤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 红河哈尼族彝族自治州 (HónghéHānízúYízúZìzhìzhōu), Vân Nam
- 江华瑶族自治县[江華瑤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州 (Yǒngzhōu), Hồ Nam
- 金秀瑶族自治县[金秀瑤族自治縣]huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 来宾 (Láibīn), Quảng Tây
- 连南瑶族自治县[連南瑤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清远 (Qīngyuǎn), Quảng Đông
- 乳源瑶族自治县[乳源瑤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶关 (Sháoguān), Quảng Đông
- 连山壮族瑶族自治县[連山壯族瑤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清远 (Qīngyuǎn), Quảng Đông
- 金平苗族瑶族傣族自治县[金平苗族瑤族傣族自治縣]huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di 红河哈尼族彝族自治州 (HónghéHānízúYízúZìzhìzhōu), Vân Nam