Chữ đơn
瓣
Nghĩa tiếng Việtcánh hoa; phân đoạn; nhánh (tỏi)
- 1 chữ
- 19 nét
- 9 nghĩa
Nghĩa
- 1 cánh hoa
- 2 phân đoạn
- 3 nhánh (tỏi)
- 4 mảnh
- 5 phần
- 6 mẩu
- 7 van
- 8 phiến
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 từ dùng cho miếng, phân đoạn, v.v.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 花瓣Cấp: HSK 7–9cánh hoa
- 瓣膜van (sinh học)
- 瓣胃dạ lá sách (dạ dày ngăn thứ ba của động vật nhai lại)
- 重瓣cánh hoa kép; van kép
- 单瓣[單瓣]một cánh hoa; một van
- 豆瓣lá mầm của hạt đậu (tức là một trong hai nửa của hạt đậu có thể tách ra sau khi bỏ vỏ hạt); nước sốt đậu đặc (viết tắt của 豆瓣酱 (dòubànjiàng))
- 豆瓣Douban, mạng xã hội của Trung Quốc
- 活瓣van
- 旗瓣(thực vật) cánh cờ; cánh hoa tiêu chuẩn (của hoa họ đậu)
- 臀瓣thùy hậu môn
- 心瓣van tim
- 翼瓣(thực vật) cánh hoa; cánh hoa bên (của hoa họ đậu)