Houzii
← Từ điển
Từ ghép

瘦死的骆驼比马大

Phồn thể: [瘦死的駱駝比馬大]
shòusǐdeluòtuobǐ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)mǎdàSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình thường; người có học thức có thể sa cơ, nhưng vẫn vượt trội hơn người thường
  • 8 chữ
  • 55 nét
  • 3 nghĩa