Cấp: HSK 5Chữ đơn
盆
Nghĩa tiếng Việtchậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗 (dǒu) và 8 升 (shēng), xấp xỉ 128 lít
Âm Hán Việtbồn
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 chậu
- 2 chậu hoa
- 3 đơn vị thể tích bằng 12 斗 (dǒu) và 8 升 (shēng), xấp xỉ 128 lít
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 盆地[bồn địa]Cấp: HSK 7–9(địa lý) lòng chảo; chỗ trũng
- 便盆bô vệ sinh
- 饭盆[飯盆]bát thức ăn cho thú cưng; bát cho chó
- 鼓盆nghĩa đen: gõ vào chậu; nhắc đến Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ) đau buồn vì vợ mất; nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất
- 骨盆xương chậu
- 花盆chậu hoa
- 火盆lò than; chậu than
- 冷盆món lạnh; khai vị
- 脸盆[臉盆]chậu rửa; chậu để rửa tay và mặt
- 临盆[臨盆]sắp sinh; đang chuyển dạ
- 滤盆[濾盆]rá lọc
- 尿盆bô
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 背景[bối cảnh]Cấp: HSK 5bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực
- 价值[價值][giá trị]Cấp: HSK 5giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
- 经典[經典][kinh điển]Cấp: HSK 5kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển
- 流传[流傳][lưu truyền]Cấp: HSK 5lan truyền; lưu truyền; lưu hành
- 魅力[mị lực]Cấp: HSK 5sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn
- 牛仔裤[牛仔褲][ngưu tử khố]Cấp: HSK 5quần jean
- 浓[濃][nống]Cấp: HSK 5đậm; đặc; mạnh (mùi,...)
- 农民[農民][nông dân]Cấp: HSK 5nông dân; nông phu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này