Chữ đơnChữ đa âm
碌
Nghĩa tiếng Việtdùng trong 碌碡 (liùzhou); cách phát âm ở Đài Loan [lu4]
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 dùng trong 碌碡 (liùzhou)
- 2 cách phát âm ở Đài Loan [lu4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 忙碌[mang lục]Cấp: HSK 5bận rộn; nhộn nhịp
- 骨碌lăn nhanh; quay; Tiếng Đài Loan đọc là [gu2 lu5]
- 劳碌[勞碌]làm việc vất vả; lao động cực nhọc
- 碌碡trục lăn bằng đá (để đập lúa, san đất, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan là [lu4 du2]
- 碌曲huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州 (GānnánZàngzúZìzhìzhōu), Cam Túc
- 庸碌tầm thường
- 骨碌碌(từ tượng thanh) lăn tròn; quay vòng; cũng đọc là [gu1 lu1 lu1]; Tiếng Đài Loan đọc là [gu2 lu4 lu5]
- 碌曲县[碌曲縣]Huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州 (GānnánZàngzúZìzhìzhōu), Cam Túc
- 一骨碌với một chuyển động lăn hoặc vặn mình; trong một chuyển động; trong một hơi
- 碌碌无为[碌碌無為]không có thành tựu; tầm thường; vô tích sự
- 庸碌无能[庸碌無能]tầm thường và bất tài
- 庸庸碌碌bình thường; tầm thường