Houzii
← Từ điển
Từ ghép

站着说话不腰疼

Phồn thể: [站著說話不腰疼]
zhànzheshuōhuàbùyāoténg
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: nói thì dễ, nhưng làm mới khó (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia bàn giấy; nói mà không làm
  • 7 chữ
  • 65 nét
  • 2 nghĩa