Từ ghép
笔记本电脑
Phồn thể: [筆記本電腦]Nghĩa
- 1 máy tính xách tay
- 2 máy tính notebook (máy tính)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.