Từ ghép
第二次汉字简化方案
Phồn thể: [第二次漢字簡化方案]Nghĩa tiếng ViệtPhương án Giản thể Hán tự lần thứ hai (đợt giản thể hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và rút lại năm 1986); viết tắt của 二简 (èrjiǎn)
- 9 chữ
- 61 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Phương án Giản thể Hán tự lần thứ hai (đợt giản thể hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và rút lại năm 1986)
- 2 viết tắt của 二简 (èrjiǎn)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 第[đệ](tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấpTrang chữ →
- 二[nhì]hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốcTrang chữ →
- 次[thứ]tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.Trang chữ →
- 汉đàn ôngTrang chữ →
- 字[tự]chữ; ký hiệu; kí tựTrang chữ →
- 简đơn giản; không phức tạp; thưTrang chữ →
- 化[hoá]làm thành; thay đổi thành; -hóaTrang chữ →
- 方[phương]vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳngTrang chữ →
- 案(pháp lý) vụ việc; sự cố; hồ sơTrang chữ →