Chữ đơn
篱
Phồn thể: [籬]Nghĩa
- 1 hàng rào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 藩篱[藩籬]hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản
- 篱笆[籬笆]hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)
- 篱垣[籬垣]hàng rào; hàng giậu
- 树篱[樹籬]hàng rào cây
- 围篱[圍籬]hàng rào; rào chắn
- 栅篱[柵籬]hàng rào; dậu
- 笊篱[笊籬]dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)
- 笆篱子[笆籬子](tiếng địa phương) nhà tù
- 靴篱莺[靴籬鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích bèo ủng (Iduna caligata)
- 竹篱笆[竹籬笆]hàng rào
- 傍人篱壁[傍人籬壁]phụ thuộc vào người khác
- 草绿篱莺[草綠籬鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích bụi olivaceus phương đông (Iduna pallida)