Từ ghép
经营管理和维护
Phồn thể: [經營管理和維護]Nghĩa
- 1 Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động
- 2 OAM
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 经[kinh]kinh điển; sách thánh; kinh sáchTrang chữ →
- 营trại; doanh trại; tiểu đoànTrang chữ →
- 管[quản]chăm sóc; kiểm soát; quản lýTrang chữ →
- 理[lí]lý lẽ, đạo lý; để ý, quan tâm tới; xử lý, sắp xếpTrang chữ →
- 和[hoà](nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4]); (toán học) tổng; làm hoàTrang chữ →
- 维bảo tồn; duy trì; giữ gìnTrang chữ →
- 护[hộ]bảo vệTrang chữ →