Chữ đơnChữ đa âm
翰
Nghĩa
- 1 bút lông
- 2 viết
- 3 bút
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 词翰[詞翰]sách; tác phẩm viết; (văn học) lời văn chải chuốt
- 翰林chỉ các học giả được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi, hình thành Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院
- 挥翰[揮翰](văn học) cầm bút viết
- 若翰Gioan (dạng ít phổ biến của 若望 (Ruòwàng) hoặc 约翰 (Yuēhàn))
- 约翰[約翰]John (tên); Johan (tên); Johann (tên)
- 棒约翰[棒約翰]Papa John's (chuỗi pizza)
- 伯明翰Birmingham
- 翰林院Học viện Hoàng gia Hàn Lâm, tồn tại từ thời nhà Đường đến năm 1911
- 圣约翰[聖約翰]Thánh Gioan
- 杨百翰[楊百翰]Brigham Young
- 约翰逊[約翰遜]Johnson hoặc Johnston (tên)
- 翰林学士[翰林學士]thành viên của Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院, được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi