Từ ghép
老爷
Phồn thể: [老爺]Nghĩa
- 1 (tôn kính) ngài
- 2 chủ nhân
- 3 (thông tục) ông ngoại
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 官老爷[官老爺]biệt danh cho quan chức
- 老爷车[老爺車]xe cổ điển
- 老爷岭[老爺嶺]Tên tiếng Trung của dãy núi Sichote-Alin ở Krai Primorsky của Nga quanh vùng Vladivostok
- 老爷爷[老爺爺](thông tục) ông nội của bố; cụ cố nội
- 老爷子[老爺子]bố già của tôi (của bạn, v.v.); cách gọi lịch sự cho nam giới lớn tuổi
- 天老爷[天老爺]xem 老天爷 (lǎotiānyé)
- 青天大老爷[青天大老爺](khẩu ngữ) quan thanh liêm và không tham nhũng