Chữ đơnChữ đa âm
肖
Nghĩa tiếng Việtgiống; tương tự; giống như
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 giống
- 2 tương tự
- 3 giống như
- 4 như
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 生肖[sinh tiêu]Cấp: HSK 5một trong mười hai con vật tượng trưng cho địa chi 地支 (dìzhī); con giáp trong hoàng đạo Trung Quốc
- 不肖[bất tiêu]Cấp: HSK 7–9(văn học) không giống cha mẹ; suy đồi; không xứng đáng
- 肖像[tiêu tượng]Cấp: HSK 7–9chân dung (tranh, ảnh, v.v.); (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người; chân dung
- 毕肖[畢肖]rất giống; giống hệt; nhìn rất giống
- 逼肖rất giống; giống hệt
- 酷肖cực kỳ giống
- 肖邦Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ piano và nhà soạn nhạc người Ba Lan
- 肖恩Sean, Shaun hoặc Shawn (tên)
- 肖蛸biến thể của 蟏蛸 (xiāoshāo)
- 肖似giống; giống như
- 肖想(Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])
- 肖扬[肖揚]Tiêu Dương (1938-), chánh án Toà án Tối cao Trung Quốc 1998-2008