Cấp: HSK 6Chữ đơn
肥
Nghĩa tiếng Việtmập; màu mỡ; rộng hoặc lớn
Âm Hán Việtphì
- 1 chữ
- 8 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 mập
- 2 màu mỡ
- 3 rộng hoặc lớn
- 4 bón phân
- 5 trở nên giàu có bằng cách phi pháp
- 6 phân bón
- 7 phân
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 减肥[減肥][giảm phì]Cấp: HSK 5giảm cân
- 肥胖[phì bỡn]Cấp: HSK 6béo; béo phì
- 肥沃[phì óc]Cấp: HSK 6màu mỡ
- 肥料[phì liệu]Cấp: HSK 7–9phân bón; phân chuồng
- 肥皂Cấp: HSK 7–9xà phòng
- 化肥[hoá phì]Cấp: HSK 7–9phân bón
- 膘肥(động vật nuôi) được vỗ béo; mập
- 饼肥[餅肥]phân bón từ bã dầu
- 畜肥phân động vật
- 催肥vỗ béo (động vật trước khi giết thịt)
- 胆肥[膽肥](thông tục) táo bạo; trơ tráo; có nhiều gan
- 凼肥phân chuồng; phân hữu cơ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 摆[擺][bẫy]Cấp: HSK 6sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại
- 摆放[擺放][bẫy phóng]Cấp: HSK 6sắp xếp; bố trí; bày biện
- 百分点[百分點][bách phân điểm]Cấp: HSK 6điểm phần trăm
- 白领[白領][bạch lãnh]Cấp: HSK 6lao động trí óc; nhân viên văn phòng
- 扮演[ban diễn]Cấp: HSK 6đóng vai; diễn
- 保管[bảo quản]Cấp: HSK 6giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn
- 保健[bảo kiện]Cấp: HSK 6bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
- 保暖[bảo noãn]Cấp: HSK 6giữ ấm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này