Chữ đơn
腋
Nghĩa tiếng Việtnách; (sinh học) hố nách; (thực vật) nách lá
- 1 chữ
- 12 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 nách
- 2 (sinh học) hố nách
- 3 (thực vật) nách lá
- 4 tiếng Đài Loan đọc là [yi4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 腋臭mùi cơ thể; hôi nách; mùi hôi nách
- 腋毛lông nách
- 腋生nách (thực vật); mọc ở góc giữa cành và thân
- 腋窝[腋窩]nách
- 腋下dưới cánh tay; nách
- 腋芽chồi nách; chồi mọc từ nách của cây
- 肘腋nghĩa đen: hố nách; khuỷu tay và hố nách; nghĩa bóng: rất gần (với thảm họa)
- 变生肘腋[變生肘腋]nghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ); cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa; rắc rối hoặc nguy hiểm trong chính sân nhà
- 集腋成裘nhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ); đóng góp nhỏ tạo thành cái lớn; tích tiểu thành đại