Chữ đơnChữ đa âm
膀
Nghĩa
- 1 dùng trong 吊膀子 (diàobàngzi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 翅膀[sí bàng]Cấp: HSK 5cánh
- 肩膀[kiên bàng]Cấp: HSK 6vai
- 膀臂cánh tay trên; cánh tay; người giúp đỡ đáng tin cậy
- 膀爷[膀爺]người cởi trần (đàn ông không mặc áo nơi công cộng)
- 膀子bắp tay; cánh tay; cánh
- 臂膀cánh tay
- 膀胱bàng quang
- 赤膀鸭[赤膀鴨](loài chim ở Trung Quốc) vịt cánh trắng (Anas strepera)
- 翅膀硬(chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay
- 吊膀子(tiếng địa phương) tán tỉnh (mang tính miệt thị)
- 光膀子cởi trần; khoe ngực; khoe ngực trần
- 溜肩膀vai xuôi; không có trách nhiệm; lười làm