Chữ đơnChữ đa âm
膏
Nghĩa tiếng Việtlàm ẩm; bôi mỡ; thoa (kem, thuốc mỡ)
- 1 chữ
- 14 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 làm ẩm
- 2 bôi mỡ
- 3 thoa (kem, thuốc mỡ)
- 4 chấm bút vào mực
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 牙膏[nha cao]Cấp: HSK 4kem đánh răng
- 熬膏nấu thành cao
- 唇膏son dưỡng môi; son môi
- 恩膏ân huệ dồi dào
- 膏方phương thuốc dạng cao (y học cổ truyền)
- 膏膏xức dầu
- 膏立xức dầu
- 膏血nghĩa đen: mỡ và máu; thành quả lao động vất vả; ruột thịt
- 膏药[膏藥]cao dán thảo dược dán lên vết thương
- 软膏[軟膏]thuốc mỡ; dạng kem
- 石膏thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao; bó bột (cho xương gãy)
- 受膏được xức dầu