Từ ghép
自发对称破缺
Phồn thể: [自發對稱破缺]Nghĩa
- 1 sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 自[tự]tự, tự mình, bản thân; từ, kể từ (giới từ)Trang chữ →
- 发[phát]gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hànhTrang chữ →
- 对[đỗi]đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đếnTrang chữ →
- 称vừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]Trang chữ →
- 破[phá]hỏng; hư; hao mònTrang chữ →
- 缺[khuyết]sự thiếu; hụt; không đủTrang chữ →