Chữ Hán
缺
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: khuyếtsự thiếu; hụt; không đủ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 缶 + 夬
- Phần chỉ nghĩa: 缶
- Phần chỉ âm: 夬
Từ có chữ này
- 缺少Âm Hán Việt: khuyết thiểuthiếu; sự thiếu hụt; thâm hụtHSK 4
- 缺点Âm Hán Việt: khuyết điểmđiểm yếu; lỗi; khuyết điểmHSK 4
- 缺乏Âm Hán Việt: khuyết phạpthiếu; không đủHSK 5
- 短缺Âm Hán Việt: đoản khuyếtsự thiếu hụtHSK 6
- 缺陷Âm Hán Việt: khuyết hãmkhuyết điểm; thiếu sótHSK 6
- 欠缺Âm Hán Việt: khiếm khuyếtthiếu hụt; sơ hở; sự thiếu hụtHSK 7–9
- 残缺Âm Hán Việt: tàn khuyếthư hỏng nặng; vỡ vụnHSK 7–9
- 紧缺Âm Hán Việt: khẩn khuyếtthiếu hụt; khan hiếmHSK 7–9
- 缺口Âm Hán Việt: khuyết khẩumẻ; vết mẻ; khoảng trốngHSK 7–9
- 缺失Âm Hán Việt: khuyết thấtthiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếuHSK 7–9
- 缺席Âm Hán Việt: khuyết tịchvắng mặtHSK 7–9
- 不可或缺Âm Hán Việt: bất khả hoặc khuyếtcần thiết; không thể thiếuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 如果缺乏规则意识与道德自律,公共秩序势必会陷入混乱。因此,自觉遵守规则无疑是每位现代公民应当具备的基本素养。Nếu thiếu ý thức quy tắc và sự tự giác đạo đức, trật tự công cộng tất yếu sẽ rơi vào hỗn loạn. Vì vậy, tự giác tuân thủ quy tắc chắc chắn là phẩm chất cơ bản mà mỗi công dân hiện đại cần có.
- 科学研究没有捷径可走。倘若缺乏直面失败的勇气与持之以恒的毅力,任何精妙的设想都只能停留在纸面上。正是那份求真务实、精益求精的科学精神,推动着人类文明不断向前迈进。Nghiên cứu khoa học không có đường tắt để đi. Giả sử thiếu dũng khí đối diện thất bại và nghị lực kiên trì bền bỉ, bất kỳ ý tưởng tinh diệu nào cũng chỉ có thể dừng lại trên mặt giấy. Chính tinh thần khoa học cầu chân thực tế và trau chuốt hoàn mỹ ấy đang thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến về phía trước.Từ trong câu:科学研究 (kēxuéyánjiū)没有 (méiyǒu)捷径 (jiéjìng)可 (kě)走 (zǒu)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)直面 (zhímiàn)失败 (shībài)的 (de)勇气 (yǒngqì)与 (yǔ)持之以恒 (chízhīyǐhéng)的 (de)毅力 (yìlì)任何 (rènhé)精妙 (jīngmiào)的 (de)设想 (shèxiǎng)都 (dōu)只能 (zhǐnéng)停留 (tíngliú)在 (zài)纸 (zhǐ)面 (miàn)上 (shàng)正是 (zhèngshì)那 (nà)份 (fèn)求 (qiú)真 (zhēn)务实 (wùshí)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)科学 (kēxué)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)迈进 (màijìn)
- 长期缺乏睡眠不仅让人白天没精神,还会降低身体抵抗力。只有坚持规律饮食、按时休息,身体才能保持良好的状态。Thiếu ngủ kéo dài không những khiến người ta ban ngày uể oải, mà còn làm giảm sức đề kháng của cơ thể. Chỉ có kiên trì ăn uống điều độ, nghỉ ngơi đúng giờ thì cơ thể mới giữ được trạng thái tốt.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.