Chữ đơn
营
Phồn thể: [營]Nghĩa tiếng Việttrại; doanh trại; tiểu đoàn
- 1 chữ
- 11 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 trại
- 2 doanh trại
- 3 tiểu đoàn
- 4 xây dựng
- 5 vận hành
- 6 quản lý
- 7 phấn đấu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 经营[經營][kinh doanh]Cấp: HSK 5tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành
- 营养[營養][dinh dưỡng]Cấp: HSK 5dinh dưỡng; nuôi dưỡng
- 营业[營業][doanh nghiệp]Cấp: HSK 5kinh doanh; buôn bán
- 运营[運營][vận doanh]Cấp: HSK 6hoạt động; kinh doanh; (tàu, xe bus, v.v.) đang phục vụ
- 夏令营[夏令營][hạ lệnh doanh]Cấp: HSK 6trại hè
- 露营[露營][lộ doanh]Cấp: HSK 7–9cắm trại; hoạt động cắm trại
- 民营[民營][dân doanh]Cấp: HSK 7–9tư nhân điều hành (tức là công ty, không phải nhà nước)
- 私营[私營][tư doanh]Cấp: HSK 7–9thuộc sở hữu tư nhân; tư nhân
- 营救[營救][doanh cứu]Cấp: HSK 7–9giải cứu
- 营利[營利][doanh lợi]Cấp: HSK 7–9vì lợi nhuận; tìm kiếm lợi nhuận
- 营销[營銷][doanh tiu]Cấp: HSK 7–9tiếp thị
- 营造[營造][doanh tạo]Cấp: HSK 7–9xây dựng (nhà cửa); thi công; tạo ra