Chữ đơn
葫
Nghĩa tiếng ViệtAllium scorodoprasum; bầu hồ lô
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Allium scorodoprasum
- 2 bầu hồ lô
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 葫芦[葫蘆]bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria); tời; thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó)
- 宝葫芦[寶葫蘆]quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn
- 葫芦巴[葫蘆巴]cỏ cà ri
- 葫芦岛[葫蘆島]thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (LiáoníngShěng), đông bắc Trung Quốc
- 葫芦丝[葫蘆絲]hulusi, còn gọi là tiêu bầu (một loại nhạc cụ hơi lam tự do)
- 闷葫芦[悶葫蘆]nghĩa đen: quả bầu đóng kín; nghĩa bóng: điều bí ẩn; bí mật hoàn toàn
- 糖葫芦[糖葫蘆]quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô
- 提葫芦[提葫蘆]biến thể của 提壶芦 (tíhúlú)
- 西葫芦[西葫蘆]bí ngòi; bí xanh; bí non
- 冰糖葫芦[冰糖葫蘆]sơn tra hoặc trái cây khác phủ đường trên que tre
- 电动葫芦[電動葫蘆]pa lăng xích điện
- 葫芦岛市[葫蘆島市]thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (LiáoníngShěng), đông bắc Trung Quốc