Chữ đơn
蠹
Nghĩa tiếng Việtcôn trùng đục sách, quần áo, v.v.; bị mọt ăn; bị sâu ăn
- 1 chữ
- 24 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 côn trùng đục sách, quần áo, v.v.
- 2 bị mọt ăn
- 3 bị sâu ăn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 齿蠹[齒蠹]sâu răng
- 蠹弊hành vi sai trái; lạm dụng; thực hành tham nhũng
- 蠹虫[蠹蟲]sâu mọt; người có hại; kẻ phá hoại
- 蠹害gây hại; đe doạ
- 蠹简[蠹簡]sách cũ bị mọt ăn
- 蠹吏quan chức tham nhũng
- 蠹鱼[蠹魚]bọ bạc
- 蠹政chính quyền ký sinh
- 蠹蛀bị mọt ăn; bị sâu mọt ăn
- 国蠹[國蠹]kẻ phản quốc; kẻ thù của công chúng
- 巨蠹kẻ thù công cộng số một
- 禄蠹[祿蠹]người ăn không ngồi rồi