Chữ đơn
讷
Phồn thể: [訥]Nghĩa
- 1 nói chậm
- 2 không lưu loát
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 口讷[口訥](văn học) không lưu loát
- 木讷[木訥]chậm chạp và ít nói; nói chậm; không lưu loát
- 讷河[訥河]Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齐齐哈尔 (Qíqíhā'ěr), Hắc Long Giang
- 讷讷[訥訥](nói) không rõ; rầm rì; ngập ngừng
- 讷涩[訥澀]vụng về trong lời nói; lắp bắp
- 迂讷[迂訥]quá thận trọng; bảo thủ và kém hoạt ngôn trong giao tiếp
- 罗讷河[羅訥河]sông Rhone, Pháp
- 讷河市[訥河市]Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齐齐哈尔 (Qíqíhā'ěr), Hắc Long Giang
- 乌讷楚[烏訥楚]cờ Uxin hoặc Wushen ở tây nam châu Ordos 鄂尔多斯 (È'ěrduōsī), Nội Mông
- 刚毅木讷[剛毅木訥]kiên định và ít nói (thành ngữ)
- 基希讷乌[基希訥烏]Chişinău hoặc Chisinau, thủ đô của Moldova
- 木讷寡言[木訥寡言]thật thà chất phác nhưng không nói nhiều (thành ngữ)