Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
谜
Phồn thể: [謎]Nghĩa
- 1 câu đố
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 谜底[謎底][mê để]Cấp: HSK 7–9đáp án của câu đố
- 谜团[謎團][mê đoàn]Cấp: HSK 7–9câu đố; bí ẩn; tình huống khó lường
- 谜语[謎語][mê ngữ]Cấp: HSK 7–9câu đố; câu hỏi hóc búa
- 猜谜[猜謎]trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
- 灯谜[燈謎]câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)
- 解谜[解謎]giải câu đố
- 谜儿[謎兒]câu đố
- 谜面[謎面]câu đố
- 谜题[謎題]trò chơi đố; câu đố
- 谜样[謎樣]bí ẩn
- 哑谜[啞謎]câu đố; bí ẩn
- 字谜[字謎]câu đố chữ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn