Chữ đơn
贷
Phồn thể: [貸]Nghĩa tiếng Việtcho vay lấy lãi; vay; khoản vay
- 1 chữ
- 9 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 cho vay lấy lãi
- 2 vay
- 3 khoản vay
- 4 không nghiêm khắc
- 5 biện hộ
- 6 tha thứ
- 7 tha lỗi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 贷款[貸款][đại khoản]Cấp: HSK 6một khoản vay; cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng); huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)
- 信贷[信貸][tín đại]Cấp: HSK 7–9tín dụng; tiền vay
- 车贷[車貸]khoản vay mua xe (viết tắt của 汽车贷款 (qìchēdàikuǎn))
- 抽贷[抽貸]đòi lại khoản vay
- 次贷[次貸]cho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次级贷款 (cìjídàikuǎn)
- 存贷[存貸]tiền gửi và khoản vay
- 贷方[貸方]bên có (của bảng cân đối kế toán); chủ nợ; người cho vay
- 贷记[貸記]ghi có
- 放贷[放貸]cho vay
- 房贷[房貸]khoản vay mua nhà
- 还贷[還貸]trả nợ
- 借贷[借貸]vay hoặc cho vay tiền; khoản ghi nợ và có trên bảng cân đối kế toán