Cấp: HSK 6Chữ đơn
跌
Nghĩa tiếng Việtngã; té; vấp
Âm Hán Việttrặc
- 1 chữ
- 12 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 ngã
- 2 té
- 3 vấp
- 4 (giá cả, v.v.) giảm
- 5 phát âm ở Đài Loan [die2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 跌幅[trặc bức]Cấp: HSK 7–9sự giảm (về giá trị); mức độ sụt giảm
- 下跌[hạ trặc]Cấp: HSK 7–9rơi xuống; lao dốc
- 暴跌(kinh tế) sụt giảm mạnh; rơi mạnh (về giá trị, v.v.)
- 大跌giảm mạnh
- 跌荡[跌蕩]biến thể của 跌宕 (diēdàng)
- 跌宕không gò bó; tự do và không bị ràng buộc; có nhịp điệu
- 跌倒vấp ngã; ngã; nghĩa bóng: gặp thất bại (trong chính trị hoặc kinh doanh)
- 跌断[跌斷]ngã gãy (chân, đốt sống, v.v.)
- 跌份(thông tục) mất mặt
- 跌风[跌風]giá giảm; thị trường con gấu
- 跌价[跌價]giảm giá
- 跌跤ngã xuống; bị ngã
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 摆[擺][bẫy]Cấp: HSK 6sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại
- 摆放[擺放][bẫy phóng]Cấp: HSK 6sắp xếp; bố trí; bày biện
- 百分点[百分點][bách phân điểm]Cấp: HSK 6điểm phần trăm
- 白领[白領][bạch lãnh]Cấp: HSK 6lao động trí óc; nhân viên văn phòng
- 扮演[ban diễn]Cấp: HSK 6đóng vai; diễn
- 保管[bảo quản]Cấp: HSK 6giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn
- 保健[bảo kiện]Cấp: HSK 6bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
- 保暖[bảo noãn]Cấp: HSK 6giữ ấm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này