Houzii
← Từ điển
Từ ghép

远亲不如近邻

Phồn thể: [遠親不如近鄰]
yuǎnqīnbùrújìnlín
Nghĩa tiếng ViệtBà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.
  • 6 chữ
  • 40 nét