遐Chữ đơn遐xiáNghĩa tiếng Việtxa xôi; lâu dài; từ bỏ1 chữ12 nét3 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 xa xôi2 lâu dài3 từ bỏTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.登遐dēngxiácái chết của hoàng đế荒遐huāngxiávùng hẻo lánh升遐shēngxiábăng hà (của hoàng đế)遐布xiábùlan rộng khắp nơi遐迩xiá'ěr[遐邇]gần và xa; rộng khắp遐方xiáfāngnơi xa; xứ xa遐福xiáfúhạnh phúc lớn và lâu dài; phúc lành lâu dài遐轨xiáguǐ[遐軌]quy tắc hành xử lâu đời遐荒xiáhuāngnhững nơi hẻo lánh遐迹xiájì[遐跡]câu chuyện về người xưa遐举xiájǔ[遐舉]đi xa遐龄xiálíng[遐齡]tuổi cao; trường thọ; sống lâuTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →