Cấp: HSK 5Chữ đơn
醉
Nghĩa
- 1 say
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 麻醉[ma tuý]Cấp: HSK 7–9gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)
- 陶醉Cấp: HSK 7–9say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong
- 如痴如醉[如癡如醉][như si như tuý]Cấp: HSK 7–9(thành ngữ) say mê; mê mẩn; ngây ngất
- 沉醉trở nên say mê
- 痴醉bị mê hoặc; bị cuốn hút
- 灌醉làm choáng; làm ai mê mệt; làm say
- 酣醉say bí tỉ
- 喝醉say rượu
- 酒醉say rượu
- 烂醉[爛醉]say bí tỉ; hoàn toàn say
- 买醉[買醉]uống say; chuốc rượu giải sầu
- 迷醉bị mê hoặc; mê mẩn bởi cái gì đó
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 表达[表達][biểu đạt]Cấp: HSK 5diễn đạt; truyền tải
- 成就[thành tựu]Cấp: HSK 5thành tựu; thành công; đạt được
- 制度[chế độ]Cấp: HSK 5hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế
- 至今[chí kim]Cấp: HSK 5cho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờ
- 治疗[治療][trị liệu]Cấp: HSK 5điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp
- 制造[製造][chế tạo]Cấp: HSK 5sản xuất; làm
- 制作[製作][chế tác]Cấp: HSK 5làm; sản xuất
- 重大[trọng đại]Cấp: HSK 5lớn; lao; quan trọng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này