Chữ đơn
铆
Phồn thể: [鉚]Nghĩa tiếng Việttán đinh; (thông tục) dốc sức
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tán đinh
- 2 (thông tục) dốc sức
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 铆钉[鉚釘]đinh tán
- 铆工[鉚工]thợ tán đinh; công nhân làm việc với đinh tán
- 铆接[鉚接]kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh
- 铆上[鉚上]dốc toàn lực; nỗ lực để đối mặt với
- 拉铆枪[拉鉚槍]xem 铆钉枪 (mǎodīngqiāng)
- 铆钉枪[鉚釘槍]súng bắn đinh tán
- 铆劲儿[鉚勁兒]dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát
- 铆起来[鉚起來]trở nên nhiệt tình; dồn hết năng lượng
- 铆足劲儿[鉚足勁兒]gắng hết sức lực
- 钉是钉,铆是铆[釘是釘,鉚是鉚]nghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận