Chữ đơnChữ đa âm
颜
Phồn thể: [顏]Nghĩa
- 1 màu
- 2 sắc mặt
- 3 dung mạo
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 颜色[顏色][nhan sắc]Cấp: HSK 2màu sắc; diện mạo; bề ngoài
- 五颜六色[五顏六色][ngũ nhan lục sắc]Cấp: HSK 5nhiều màu sắc; đủ mọi màu dưới ánh mặt trời
- 容颜[容顏][dung nhan]Cấp: HSK 7–9diện mạo; nước da
- 伯颜[伯顏]Bayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng Nam Tống 1235-1239; Bayan của Merkid (-1340), tướng và chính trị gia triều Nguyên
- 慈颜[慈顏]khuôn mặt hiền từ của mẹ
- 汗颜[汗顏]xấu hổ đỏ mặt (văn học)
- 红颜[紅顏]một phụ nữ đẹp; các cô gái trẻ; thanh xuân
- 厚颜[厚顏]không biết xấu hổ
- 开颜[開顏]mỉm cười; rạng rỡ
- 美颜[美顏]làm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.); chỉnh sửa ảnh cho ai đó đẹp hơn; khuôn mặt đẹp
- 面颜[面顏]khuôn mặt
- 破颜[破顏]nở nụ cười; (hoa) nở