Chữ đơn
驶
Phồn thể: [駛]Nghĩa tiếng Việt(phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh; (phương tiện) chạy; di chuyển; (thuyền) ra khơi
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh
- 2 (phương tiện) chạy; di chuyển
- 3 (thuyền) ra khơi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 驾驶[駕駛][giá sử]Cấp: HSK 5điều khiển (tàu, máy bay,...); lái
- 行驶[行駛][hàng sử]Cấp: HSK 5di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)
- 复驶[復駛](tuyến giao thông công cộng) hoạt động trở lại
- 疾驶[疾駛](xe cộ) chạy với tốc độ cao
- 驶出[駛出]rời cảng; rời đi
- 驶离[駛離]lái (máy bay) rời đi; lái xe đi (khỏi một nơi); rời đi
- 驶流[駛流]chảy xiết; dòng nước xiết
- 驶入[駛入](ô tô, tàu, xe lửa, v.v.) đi vào
- 驶往[駛往](xe cộ, thuyền, v.v.) đi đến; hướng đến
- 驶向[駛向](tàu hoả, thuyền, máy bay, v.v.) hướng về phía
- 停驶[停駛](tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v.) ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
- 副驾驶[副駕駛]cơ phó; ghế phụ phía trước