Chữ đơn
鳍
Phồn thể: [鰭]Nghĩa
- 1 vây
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 背鳍[背鰭]vây lưng
- 腹鳍[腹鰭]vây bụng; vây chậu
- 臀鳍[臀鰭]vây hậu môn
- 尾鳍[尾鰭]vây đuôi
- 胸鳍[胸鰭]vây ngực
- 鱼鳍[魚鰭]vây cá
- 白鳍豚[白鰭豚]xem 白𬶨豚 (báijìtún)
- 减摇鳍[減搖鰭]vây ổn định (trên tàu); bộ ổn định chống lắc
- 鳍状肢[鰭狀肢]vây chèo
- 克氏黑鳍鳈[克氏黑鰭鰁]cá lòng tong môi dày của Cherskii (Sarcocheilichthys czerskii), một loài cá chép đặc hữu của lưu vực sông Amur