Houzii
← Từ điển
Từ ghép

鹬蚌相争,渔翁得利

Phồn thể: [鷸蚌相爭,漁翁得利]
yùbàngxiāngzhēngyúwēngdélì
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi
  • 9 chữ
  • 2 nghĩa