Chữ đơn
黛
Nghĩa tiếng Việtthuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày
- 1 chữ
- 17 nét
Nghĩa
- 1 thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 粉黛phấn mặt và kẻ mày; mỹ phẩm; (nghĩa bóng) người phụ nữ đẹp
- 眉黛lông mày (kẻ bằng màu đen nâu)
- 青黛màu chàm (thuốc nhuộm); chiết xuất Bột chàm (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 奥黛丽[奧黛麗]Audrey
- 奥黛莉[奧黛莉]Audrey; biến thể của 奥黛丽 (Àodàilì)
- 黛安娜Diana (nữ thần trong thần thoại La Mã)
- 林黛玉Lâm Đại Ngọc, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, em họ và người yêu dang dở của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉
- 马黛茶[馬黛茶](từ mượn) trà maté (đồ uống)
- 史黛西Stacy (tên)
- 烟花粉黛[煙花粉黛]phụ nữ; kỹ nữ; việc ân ái
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan