Chữ Hán
檃
Nghĩadụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa)
Bộ thủ木
- 16 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- dụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 阝 + 爫 + 工 + 彐 + 木
- 阝fùgò đất; địa hình; cũng như 阜 (fù); bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
- 爫zhǎobộ "trảo" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 87)
- 工gōngcông việc; công nhân; kỹ năng
- 彐jìmõm heo (bộ Khang Hy số 58)
- 木mù(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
- Phần chỉ nghĩa: 木
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.