Từ ghép
两手不沾阳春水
Phồn thể: [兩手不沾陽春水]Nghĩa tiếng Việtkhông cần tự lo cho bản thân (thành ngữ); sống cuộc sống sung sướng
- 7 chữ
- 42 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 không cần tự lo cho bản thân (thành ngữ)
- 2 sống cuộc sống sung sướng
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 两[lưỡng]hai; cả hai; một vàiTrang chữ →
- 手[thủ]tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất địnhTrang chữ →
- 不[bất]không, chẳng (phó từ phủ định)Trang chữ →
- 沾[chăm]làm ướt; bị lây nhiễm; nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúcTrang chữ →
- 阳dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo)Trang chữ →
- 春mùa xuân; vui tươi; hân hoanTrang chữ →
- 水[thuỷ]nước; sông; chất lỏngTrang chữ →