Từ ghép
五百年前是一家
Nghĩa tiếng Việtcách đây năm trăm năm chúng ta là cùng một gia đình (thành ngữ) (nói về những người cùng họ)
- 7 chữ
- 45 nét
Nghĩa
- 1 cách đây năm trăm năm chúng ta là cùng một gia đình (thành ngữ) (nói về những người cùng họ)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 五[ngũ]năm; 5Trang chữ →
- 百[bách]một trăm; nhiều; tất cả các loạiTrang chữ →
- 年[nên]năm; Lượng từ: 个 (gè)Trang chữ →
- 前[tiền]trước; phía trước; tiến lênTrang chữ →
- 是[thị]là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốtTrang chữ →
- 一[nhất]một; đơn; một cái (mạo từ)Trang chữ →
- 家[gia]nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.)Trang chữ →