Chữ Hán
年
Nghĩahọ [Nian2]; năm; Lượng từ: 个 (gè); ngũ cốc; mùa thu hoạch (cũ); biến thể của 年 (nián)
Bộ thủ干
Âm Hán Việt
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- họ [Nian2]
- Âm Hán Việt: nênnăm; Lượng từ: 个 (gè)
- ngũ cốc; mùa thu hoạch (cũ); biến thể của 年 (nián)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 干 (nguồn chưa rõ phần này)
Từ có chữ này
- 今年Âm Hán Việt: kim nênnăm nayHSK 1
- 去年Âm Hán Việt: khứ nênnăm ngoáiHSK 1
- 明年Âm Hán Việt: minh nênnăm sauHSK 1
- 过年Âm Hán Việt: quá nênđón Tết Nguyên ĐánHSK 2
- 前年Âm Hán Việt: tiền nênnăm kiaHSK 3
- 后年Âm Hán Việt: hậu nênnăm sau nữaHSK 3
- 年级Âm Hán Việt: nên cấplớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.)HSK 3
- 年轻Âm Hán Việt: nên khinhtrẻHSK 3
- 新年Âm Hán Việt: tân nênNăm mới; Lượng từ: 个 (gè)HSK 3
- 中年Âm Hán Việt: trung nêntuổi trung niênHSK 4
- 少年Âm Hán Việt: thiểu nêntuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng traiHSK 4
- 年底Âm Hán Việt: nên đểcuối nămHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 年龄Âm Hán Việt: nên linh(tuổi tác của một người)HSK 4
- 童年Âm Hán Việt: đồng nênthời thơ ấuHSK 4
- 老年Âm Hán Việt: lão nêncao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đờiHSK 4
- 青年Âm Hán Việt: thanh niênthanh niên; tuổi trẻ; người trẻHSK 4
- 周年Âm Hán Việt: chu nênkỷ niệm; hàng nămHSK 5
- 学年Âm Hán Việt: học nênnăm họcHSK 5
- 年代Âm Hán Việt: nên đạithập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyênHSK 5
- 年初Âm Hán Việt: nên sơđầu nămHSK 5
- 年纪Âm Hán Việt: nên kỉtuổiHSK 5
- 当年Âm Hán Việt: đương nênnhững ngày đó; lúc đó; những năm đóHSK 5
- 成年Âm Hán Việt: thành nêntrưởng thành; đã trưởng thành; người lớn; cả nămHSK 5
- 年夜饭Âm Hán Việt: nên dạ phạnbữa tối gia đình đêm giao thừaHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个人过年没意思,所以今年过年,小雪请阿明和小兰来她家里一起吃晚饭。Một mình đón Tết thì buồn tẻ, nên Tết năm nay Tiểu Tuyết mời Minh và Lan đến nhà cô ấy cùng ăn bữa tối.
- 他今年多大?认识多少学生?Năm nay thầy ấy bao nhiêu tuổi? Quen biết bao nhiêu học sinh?
- 去年你有时间去哪儿玩?你和哪个朋友去?Năm ngoái bạn có thời gian đi đâu chơi? Bạn đi cùng người bạn nào?
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
- 我前年去过上海,后来一直没空出去。这次我哥哥向公司请假、休假一周,准备后年再出国,所以这个假期我们最好先预订车票,最后两天再回来复习。啊,你看,你的书没被别人拿走,就在沙发下面呢!Năm kia mình từng đi Thượng Hải, sau đó mãi không có thời gian đi chơi. Lần này anh trai mình xin nghỉ phép ở công ty một tuần, dự định hai năm nữa mới ra nước ngoài, nên kỳ nghỉ này tốt nhất chúng mình đặt vé tàu trước, hai ngày cuối cùng rồi quay về ôn bài. A, bạn nhìn kìa, sách của bạn không bị ai lấy đi đâu, nằm ngay dưới ghế sô-pha đây này!Từ trong câu:我 (wǒ)前年 (qiánnián)去 (qù)过 (guò)上海 (Shànghǎi)后来 (hòulái)一直 (yīzhí)没 (méi)空 (kōng)出去 (chūqù)这 (zhè)次 (cì)我 (wǒ)哥哥 (gēge)向 (xiàng)公司 (gōngsī)请假 (qǐngjià)休假 (xiūjià)一周 (yīzhōu)准备 (zhǔnbèi)后年 (hòunián)再 (zài)出国 (chūguó)所以 (suǒyǐ)这个 (zhège)假期 (jiàqī)我们 (wǒmen)最好 (zuìhǎo)先 (xiān)预订 (yùdìng)车票 (chēpiào)最后 (zuìhòu)两 (liǎng)天 (tiān)再 (zài)回来 (huílai)复习 (fùxí)啊 (a)你 (nǐ)看 (kàn)你 (nǐ)的 (de)书 (shū)没 (méi)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)就 (jiù)在 (zài)沙发 (shāfā)下面 (xiàmiàn)呢 (ne)
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.