Từ ghép
以小人之心,度君子之腹
Nghĩa
- 1 lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 以[dĩ]sử dụng; bằng cách; dựa theoTrang chữ →
- 小[tiểu]nhỏ; bé; một vàiTrang chữ →
- 人[nhân]người; mọi ngườiTrang chữ →
- 之[chi](trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的 (de)); anh; côTrang chữ →
- 心[tâm]tim; tâm; trái timTrang chữ →
- 度ước lượng; phát âm Đài Loan [duo4]Trang chữ →
- 君quân chủ; chúa; quân tửTrang chữ →
- 子con trai; trẻ em; hạtTrang chữ →
- 之[chi](trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的 (de)); anh; côTrang chữ →
- 腹[phục]bụng; dạ dàyTrang chữ →